phong kiến

Học thuật
Thân thiện
phong kiến

Chế độ phong kiến đã tồn tại trong lịch sử nhiều quốc gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chế độ phong kiến (nói tắt): Một hình thái xã hội chính trị trong lịch sử, đặc trưng bởi quan hệ giữa lãnh chúa (vua, chúa) chư hầu, dựa trên sự phân phối đất đai (phong đất) sự bảo hộ, phục vụ.
    • Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát): Tầng lớp quý tộc, địa chủ nắm giữ quyền lực chính trị kinh tế trong xã hội phong kiến.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chế độ hoặc giai cấp phong kiến, tính chất phong kiến: Miêu tả những đặc điểm, tư tưởng, quan hệ, hoặc phương thức bóc lột điển hình của chế độ phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tư tưởng chống phong kiến một nội dung quan trọng trong cách mạng dân tộc dân chủ.
    • Trong lịch sử, phong kiến thường câu kết với các thế lực ngoại bang để củng cố quyền lực.
  • Tính từ:
    • Những tư tưởng phong kiến lạc hậu như trọng nam khinh nữ cần phải được xóa bỏ.
    • Lối bóc lột phong kiến dựa trên thuế lao dịch đè nặng lên người nông dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còn phong kiến nặng" (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một người còn giữ nhiều tư tưởng, quan niệm lỗi thời, cổ hủ đặc trưng của chế độ phong kiến, như gia trưởng, độc đoán.
    • Ông cụ ấy còn phong kiến nặng, không muốn con gái đi học xa.
Biến thể từ liên quan
  • Chế độ phong kiến (cụm danh từ): Hệ thống chính trị - xã hội phong kiến một cách đầy đủ.
  • Phong kiến tập quyền: Hình thức nhà nước phong kiến với quyền lực tập trung cao độ vào nhà vua.
  • Phong kiến phân quyền/cát cứ: Hình thức nhà nước phong kiến với quyền lực bị phân tán cho các lãnh chúa địa phương.
  • Tư tưởng phong kiến (cụm danh từ): Hệ tư tưởng, quan niệm đạo đức, lối sống hình thành thống trị trong xã hội phong kiến.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Phong kiến với nghĩa danh từ chỉ chế độ có thể thay thế bằng chế độ phong kiến.
  • Phong kiến với nghĩa tính từ từ gần nghĩa là gia trưởng (chỉ tính cách), cổ hủ, lạc hậu (chỉ tư tưởng).
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Đấu tranh chống tàn dư phong kiến: Cuộc đấu tranh về tư tưởng, văn hóa nhằm xóa bỏ những di sản tiêu cực còn sót lại từ chế độ phong kiến.
  • Quan hệ phong kiến: Chỉ mối quan hệ bất bình đẳng, chủ - tớ, bề trên - kẻ dưới mang tính đặc trưng của xã hội phong kiến.
phong kiến

Chế độ phong kiến đã tồn tại trong lịch sử nhiều quốc gia.

  1. I d. 1 (id.). Chế độ phong kiến (nói tắt). Tư tưởng chống phong kiến. 2 Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát). Phong kiến câu kết với đế quốc.
  2. II t. Thuộc về chế độ hoặc giai cấp , tính chất phong kiến. Tư tưởng phong kiến. Lối bóc lột phong kiến. Anh ấy còn phong kiến nặng (kng.; còn nặng tư tưởng phong kiến).